Hồ sơ khai thuế, hạn nộp thuế thu nhập cá nhân và thuế giá trị gia tăng
Hồ sơ khai thuế
Căn cứ khoản 1 Điều 14 Thông tư 40/2021/TT-BTC, hồ sơ khai thuế đối với cá nhân cho thuê nhà trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế gồm:
– Tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân) theo mẫu số 01/TTS.
– Phụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản (áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng) theo mẫu số 01-1/BK-TTS.
– Bản sao hợp đồng thuê tài sản, phụ lục hợp đồng (nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng).
– Bản sao Giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật (trường hợp cá nhân cho thuê tài sản ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục khai, nộp thuế).
Cơ quan thuế có quyền yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu, xác nhận tính chính xác của bản sao so với bản chính.
Nơi nộp hồ sơ khai thuế
– Cá nhân có thu nhập từ cho thuê tài sản (trừ bất động sản tại Việt Nam) nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi cá nhân cư trú.
– Cá nhân có thu nhập từ cho thuê bất động sản tại Việt Nam nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi có bất động sản cho thuê.
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, hạn nộp thuế
* Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế như sau:
+ Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế theo từng lần phát sinh kỳ thanh toán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt đầu thời hạn cho thuê của kỳ thanh toán.
+ Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế một lần theo năm chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của năm dương lịch tiếp theo.
* Thời hạn nộp thuế: Thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế. Trường hợp khai bổ sung hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót.
Mẫu tờ khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản
>> Mẫu số: 01/TTS ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thay cho cá nhân)
Cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế/ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự:
Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật thuế:
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] Năm …
[01b] Kỳ thanh toán: từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
[01c] Tháng … năm …
[01d] Quý … năm … (Từ tháng …/… đến tháng …/…)
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Người nộp thuế: …………………………………
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ liên hệ: ………………………………………
[07] Điện thoại: ……. [08] Fax: ….. [09] Email: ………….
[10] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): …….
[11] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): …
[12] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:
[12a] Ngày sinh: …/…/…… [12b] Quốc tịch: ………………
[12c] Số CMND/CCCD: …. [12c.1] Ngày cấp: ….. [12c.2] Nơi cấp: ……
Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:
[12d] Số hộ chiếu: …… [12d.1] Ngày cấp: …. [12d.2] Nơi cấp: …….
[12đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ………
[12đ.1] Ngày cấp: ………… [12đ.2] nơi cấp: ………………
[12e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): ……
[12e.1] Ngày cấp: ………… [12e.2] Nơi cấp: …………….
[12f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: ………………
[12f.1] Ngày cấp: ………… [12f.2] Nơi cấp: ……………….
[12g] Nơi đăng ký thường trú: ………………………………….
[12g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………
[12g.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………..
[12g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………
[12g.4] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………
[12h] Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………..
[12h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………
[12h.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………..
[12h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………..
[12h.4] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………….
[12i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: …
[12i.1] Ngày cấp: …/…/…… [12i.2] Cơ quan cấp: …………
[12k] Vốn kinh doanh (đồng): ……………………………………….
[13] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………….
[14] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………. ngày …/…/……….
[16] Tổ chức khai, nộp thuế thay (nếu có): ………………….
[17] Mã số thuế:
[18] Địa chỉ: ……………………………………………………
[19] Điện thoại: ….. [20] Fax: …….. [21] Email: ………………
[22] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ….. ngày ….. tháng ….. năm ….
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| 1 | Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ | [23] | |
| 2 | Tổng doanh thu tính thuế | [24] | |
| 3 | Tổng số thuế GTGT phải nộp | [25] | |
| 4 | Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ | [26] | |
| 5 | Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có) | [27] | |
| 6 | Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) | [28] | |
| 7 | Tổng số thuế TNCN phải nộp [29]=[26]+[28] | [29] |
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………………….. Chứng chỉ hành nghề số: ……… |
………., ngày … tháng … năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |


English